| Chỉ tiêu | Mã số | Kế hoạch 2024 | Kỳ báo cáo (Tháng 4/2024) | So với cùng kỳ (%) | Lũy kế đầu năm đến hết kỳ báo cáo | So với kế hoạch (%) | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Tổng lượt khách | 01=02+03 | 9.200.000 | 911.760 | 112,2 | 3.668.020 | 39,9 | |
| Chia ra: Khách quốc tế | 02 | 680.000 | 79.817 | 133,6 | 370.467 | 54,5 | |
| Khách nội địa | 03 | 8.520.000 | 831.943 | 110,5 | 3.297.553 | 38,7 | |
| Trong đó: Phú Quốc | 04 | 6.700.000 | 570.939 | 102,3 | 2.224.771 | 33,2 | |
| (Khách quốc tế) | 05 | 666.400 | 78.490 | 133,2 | 363.500 | 54,5 | |
| 1. Chia theo loại khách | 06 | ||||||
| Khách du lịch nghỉ qua đêm | 07 | 4.000.000 | 424.866 | 117,8 | 1.619.945 | 40,5 | |
| Chia ra: Khách quốc tế | 08 | 680.000 | 79.817 | 133,6 | 370.467 | 54,5 | |
| Khách nội địa | 09 | 3.320.000 | 345.049 | 114,6 | 1.249.478 | 37,6 | |
| Khách du lịch trong ngày (khách khu, điểm du lịch) | 10 | 5.200.000 | 486.894 | 107,8 | 2.048.075 | 39,4 | |
| 2. Chia theo loại cơ sở phục vụ | 11 | ||||||
| Cơ sở lưu trú phục vụ | 12 | 4.000.000 | 424.866 | 117,8 | 1.619.945 | 40,5 | |
| Cơ sở lữ hành phục vụ | 13 | 15.713 | 126,8 | 67.221 | |||
| Tự phục vụ (khu, điểm du lịch) | 14 | 5.200.000 | 486.894 | 107,8 | 2.048.075 | 39,4 | |
| 3. Tổng thu | 15 | 20.000 | 2.210 | 126,4 | 9.484 | 47,4 | Tỷ đồng |
| Riêng Phú Quốc | 16 | 17.000 | 1.849 | 122,0 | 7.944 | 46,7 | Tỷ đồng |
Tập tin đính kèm:
PHU LUC SO LIEU THONG KE THANG 4 (BC52.SDL.16042024).pdf
Tác giả: Ban Biên tập
Ban Biên tập


