| Chỉ tiêu | Mã số | Kế hoạch 2024 | Ước TH Quý I năm 2024 | So cùng kỳ (%) | Ước TH Quý II năm 2024 | So cùng kỳ (%) | Kỳ báo cáo 06 tháng đầu /2024) | So cùng kỳ (%) | So kế hoạch (%) | Ghi chú |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 6 | ||||
| Tổng lượt khách | 01=02+03 | 9.200.000 | 2.756.260 | 122,1 | 2.692.168 | 110,8 | 5.448.428 | 111,0 | 59,2 | |
| Chia ra: Khách quốc tế | 02 | 680.000 | 290.650 | 149,5 | 217.995 | 151,7 | 508.645 | 145,1 | 74,8 | |
| Khách nội địa | 03 | 8.520.000 | 2.465.610 | 119,5 | 2.474.173 | 108,2 | 4.939.783 | 58,0 | ||
| Trong đó: Phú Quốc | 04 | 6.700.000 | 1.653.832 | 106,4 | 1.676.137 | 94,2 | 3.329.969 | 101,3 | 49,4 | |
| (Khách quốc tế) | 05 | 666.400 | 285.010 | 139,2 | 214.162 | 151,0 | 499.172 | 144,3 | 74,9 | |
| 1. Chia theo loại khách | 06 | |||||||||
| Khách du lịch nghỉ qua đêm | 07 | 4.000.000 | 1.195.079 | 116,5 | 1.198.598 | 100,4 | 2.393.677 | 107,7 | 59,8 | |
| Chia ra: Khách quốc tế | 08 | 680.000 | 290.650 | 149,5 | 217.995 | 151,7 | 508.645 | 145,1 | 74,8 | |
| Khách nội địa | 09 | 3.320.000 | 904.429 | 108,8 | 980.603 | 117,9 | 1.885.032 | 100,6 | 56,8 | |
| Khách du lịch trong ngày (khách khu, điểm du lịch) | 10 | 5.200.000 | 1.561.181 | 126,8 | 1.493.570 | 102,6 | 3.054.751 | 113,7 | 58,7 | |
| 2. Chia theo loại cơ sở phục vụ | 11 | |||||||||
| Cơ sở lưu trú phục vụ | 12 | 4.000.000 | 1.195.079 | 116,5 | 1.198.598 | 100,4 | 2.393.677 | 107,7 | 59,8 | |
| Cơ sở lữ hành phục vụ | 13 | 51.508 | 150,9 | 59.493 | 87,1 | 111.001 | 110,8 | |||
| Tự phục vụ (khu, điểm du lịch) | 14 | 5.200.000 | 1.561.181 | 126,8 | 1.493.570 | 102,6 | 3.054.751 | 113,7 | 58,7 | |
| 3. Tổng thu | 15 | 20.000 | 7.274 | 135,6 | 6.120 | 124,3 | 13.394 | 127,7 | 67,0 | Tỷ đồng |
| Riêng Phú Quốc | 16 | 17.000 | 6.095 | 134,6 | 5.109 | 123,9 | 11.204 | 126,4 | 65,9 | Tỷ đồng |
Tập tin đính kèm:
PHU LUC THONG KE 06 THANG DAU NAM 2025.pdf
Tác giả: Ban Biên tập
Ban Biên tập


