Trong tháng 6 năm 2022, tổng lượt khách đến tham quan du lịch tại Kiên Giang ước đạt 655.182 lượt, tăng gấp nhiều lần so với cùng kỳ năm 2021 (do thời điểm tháng 6/2021 tỉnh đang thực hiện Chỉ thị 15, 16 nên không có khách du lịch). Lũy kế 6 tháng đầu năm 2022, Kiên Giang ước đón 3.495.453 lượt, tăng 51,2% so với cùng kỳ năm 2021, đạt 62,4% so với kế hoạch năm 2022;
Trong đó, khách quốc tế 8.520 lượt, (tháng 6/2021 không có khách quốc tế); Lũy kế 6, khách quốc tế 46.263 lượt, đạt 23,1% so với kế hoạch năm 2022;
Khách tham quan khu, điểm du lịch 340.000 lượt, tăng gấp nhiều lần so với cùng kỳ năm 2021; Lũy kế 6, đạt 1.905.512 lượt, tăng 61,3% so với cùng kỳ, đạt 57,7% so với kế hoạch năm 2022;
Khách có lưu trú 290.182 lượt, lũy kế 6 tháng đạt 1.496.524 lượt, tăng 37% so với cùng kỳ, đạt 66,5% so với kế hoạch năm 2022;
Tổng thu từ du lịch đạt 750,1 tỷ đồng, lũy kế 6 tháng đạt 3.978,5 tỷ đồng, tăng 65,7% so với cùng kỳ, đạt 51,4% so với kế hoạch năm;
Riêng Phú Quốc tháng 6 đón 435.532 lượt khách tham quan du lịch; lũy kế 6 tháng đầu năm đạt 2.397.756 lượt, tăng 50,1% so cùng kỳ, đạt 63,1% so với kế hoạch năm 2022; trong đó, khách quốc tế 8.520 lượt, (tháng 6/2021 không có khách quốc tế); Lũy kế 6, khách quốc tế 46.263 lượt đạt 23,1% so với kế hoạch năm 2022;
| Chỉ tiêu | Ước thực hiện Tháng 6 | Ước Thực hiện 6 tháng đầu năm 2022 | ||
| Ước TH 6 tháng | So với Cùng kỳ (%) | So với Kế hoạch (%) | ||
| I. Tổng số lượt khách (lượt) | 655.182 | 3.495.453 | 151,2 | 62,4 |
| Khách quốc tế (lượt) | 8.520 | 46.263 | - | 23,1 |
| Trong đó: Phú Quốc(lượt) | 435.532 | 2.397.756 | 150,1 | 63,1 |
| Khách quốc tế (lượt) | 8.520 | 46.263 | - | 25,7 |
| 1. Khách tham quan khu, điểm du lịch (lượt) | 340.000 | 1.905.512 | 161,3 | 57,7 |
| 2. Khách lưu trú du lịch (lượt) | 290.182 | 1.496.524 | 137,0 | 66,5 |
| II. Thời gian lưu trú bình quân (ngày/khách) | 2,7 | 2,6 | 111,1 | 106,8 |
| Khách quốc tế (ngày/khách) | 4,6 | 4,6 | - | 99,8 |
| III. Tổng thu từ du lịch (tỷ đồng) | 750,1 | 3.978,5 | 165,7 | 51,4 |
| Trong đó Phú Quốc (tỷ đồng) | 552,9 | 2.840,5 | 146,3 | 42,0 |
| IV. Số cơ sở lưu trú (cơ sở) | 900 | 900 | 109,0 | 97,8 |
| Số phòng (phòng) | 30.408 | 30.408 | 106,4 | 101,4 |
Tác giả: Trần Linh


